TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: bách, bá, mạch

百 nghĩa là một trăm, nhiều.

Nghĩa của 百

bǎi

BÁCH
  1. Một trăm
  2. Nhiều
    • 百姓bách tánh
  3. Tất cả các loại

Bǎi

BÁCHtên riêng
  1. họ Họ Bǎi

Từ ghép có 百

Thành ngữ có 百

  • 流芳百世 — Được bất tử hóa
  • 千方百计 — Nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể
  • 百花齐放 — Trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
  • 信心百倍 — Tràn đầy tự tin
  • 百家争鸣 — Trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học kinh điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
  • 身经百战 — Từng trải trăm trận
  • 千姿百态 — Có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức
  • 千奇百怪 — Muôn hình vạn trạng kỳ lạ
  • 千锤百炼 — Sau khi nỗ lực và chỉnh sửa nhiều lần
  • 百发百中 — Trăm phát trăm trúng
  • 一了百了 — Một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết; cái chết chấm dứt mọi phiền muộn
  • 百无聊赖 — Chán muốn chết; chán ngấy; buồn chán cùng cực
  • 成百上千 — Hàng trăm
  • 百分之 — Phần trăm
  • 一呼百应 — Nhận được phản hồi nhiệt tình; nhận được sự tán thành rộng rãi
  • 百折不挠 — Tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn
  • 千依百顺 — Hoàn toàn phục tùng
  • 百战不殆 — Trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)); trận nào cũng thắng
  • 百废待兴 — Nhiều việc đang chờ được làm
  • 漏洞百出 — Đầy lỗ hổng

Câu hỏi thường gặp

百 nghĩa là gì?

百 (bǎi, bǎi) nghĩa là một trăm, nhiều.

百 đọc thế nào?

百 đọc là bǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 百 là gì?

Âm Hán Việt của 百 là "bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.