TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百兽

bǎishòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 百獸

Âm Hán Việt BÁCH THÚ

百兽 nghĩa là mọi sinh vật, mọi loài động vật.

Nghĩa của 百兽

bǎishòu

BÁCH THÚDanh từphồn thể 百獸
  1. Mọi sinh vật
  2. Mọi loài động vật

Câu hỏi thường gặp

百兽 nghĩa là gì?

百兽 (bǎishòu) nghĩa là mọi sinh vật, mọi loài động vật.

百兽 đọc thế nào?

百兽 đọc là bǎishòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 百兽 là gì?

Âm Hán Việt của 百兽 là "bách thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.