TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百出

bǎichū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH XUẤT

百出 nghĩa là đầy, dồi dào.

Nghĩa của 百出

bǎichū

BÁCH XUẤTĐộng từ
  1. theo sau một danh từ Đầy ...
  2. Dồi dào ...

Thành ngữ có 百出

Câu hỏi thường gặp

百出 nghĩa là gì?

百出 (bǎichū) nghĩa là đầy, dồi dào.

百出 đọc thế nào?

百出 đọc là bǎichū (pinyin).

Âm Hán Việt của 百出 là gì?

Âm Hán Việt của 百出 là "bách xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.