TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

百分

bǎifēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁCH PHÂN

百分 nghĩa là phần trăm, tỷ lệ phần trăm.

Nghĩa của 百分

bǎifēn

BÁCH PHÂNDanh từ
  1. Phần trăm
  2. Tỷ lệ phần trăm

Từ ghép có 百分

Thành ngữ có 百分

Câu hỏi thường gặp

百分 nghĩa là gì?

百分 (bǎifēn) nghĩa là phần trăm, tỷ lệ phần trăm.

百分 đọc thế nào?

百分 đọc là bǎifēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 百分 là gì?

Âm Hán Việt của 百分 là "bách phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.