TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皂

zào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO
Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạo

皂 nghĩa là xà phòng, màu đen.

Nghĩa của 皂

zào

TẠO
  1. Xà phòng
  2. Màu đen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皂

Đồng nghĩa

Từ ghép có 皂

Thành ngữ có 皂

  • 青红皂白 — Đúng sai của một vấn đề
  • 不分皂白 — Không phân biệt trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
  • 牛骥同皂 — Bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người thường và người tài giỏi được đối xử như nhau

Câu hỏi thường gặp

皂 nghĩa là gì?

皂 (zào) nghĩa là xà phòng, màu đen.

皂 đọc thế nào?

皂 đọc là zào (pinyin).

Âm Hán Việt của 皂 là gì?

Âm Hán Việt của 皂 là "tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.