TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

的话

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dehuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 的話

Âm Hán Việt ĐÍCH THOẠI

的话 nghĩa là nếu.

Nghĩa của 的话

dehuà

ĐÍCH THOẠITrợ từphồn thể 的話
  1. Nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Câu ví dụ với 的话

  • 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.Tatoeba #811286
  • 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
  • 如果你爱我的话,也要爱我的狗。 Thương em thương cả đường đi lối về.Tatoeba #510883
  • 没有人相信我说的话。 Chả ai tin những gì tôi nói cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333942
  • 别在意你父亲说的话。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #609890
  • 那是我说过的最愚蠢的话了。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335708
  • 如果可以的话, 我现在就想回家。 Rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiànzài jiù xiǎng huíjiā.Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765592
  • 如果你发现有错的话请帮忙改正。 Rúguǒ nǐ fāxiàn yǒu cuò dehuà qǐng bāngmáng gǎizhèng.Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

的话 nghĩa là gì?

的话 (dehuà) nghĩa là nếu.

的话 đọc thế nào?

的话 đọc là dehuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 的话 là gì?

Âm Hán Việt của 的话 là "đích thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.