TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皆大欢喜

jiēdàhuānxǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皆大歡喜

Âm Hán Việt GIAI ĐẠI HOAN HỶ

皆大欢喜 nghĩa là Mọi người đều vui mừng và hài lòng.

Nghĩa của 皆大欢喜

jiēdàhuānxǐ

GIAI ĐẠI HOAN HỶCụm từphồn thể 皆大歡喜
  1. Mọi người đều vui mừng và hài lòng

Jiēdàhuānxǐ

GIAI ĐẠI HOAN HỶCụm từphồn thể 皆大歡喜tên riêng
  1. As You Like It, hài kịch của Shakespeare

Câu hỏi thường gặp

皆大欢喜 nghĩa là gì?

皆大欢喜 (jiēdàhuānxǐ, jiēdàhuānxǐ) nghĩa là Mọi người đều vui mừng và hài lòng.

皆大欢喜 đọc thế nào?

皆大欢喜 đọc là jiēdàhuānxǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 皆大欢喜 là gì?

Âm Hán Việt của 皆大欢喜 là "giai đại hoan hỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.