TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇

huáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 白 (bạch) · bộ số 106 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàng, huỳnh

皇 nghĩa là hoàng đế.

Nghĩa của 皇

huáng

HOÀNG
  1. Hoàng đế
  2. Biến thể cũ của 惶 (huáng)

Huáng

HOÀNGtên riêng
  1. họ Họ Huáng

Từ ghép có 皇

Thành ngữ có 皇

Câu hỏi thường gặp

皇 nghĩa là gì?

皇 (huáng, huáng) nghĩa là hoàng đế.

皇 đọc thế nào?

皇 đọc là huáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇 là gì?

Âm Hán Việt của 皇 là "hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.