TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皆然

jiērán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI NHIÊN

皆然 nghĩa là đều như vậy.

Nghĩa của 皆然

jiērán

GIAI NHIÊN
  1. văn học Đều như vậy

Câu hỏi thường gặp

皆然 nghĩa là gì?

皆然 (jiērán) nghĩa là đều như vậy.

皆然 đọc thế nào?

皆然 đọc là jiērán (pinyin).

Âm Hán Việt của 皆然 là gì?

Âm Hán Việt của 皆然 là "giai nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.