TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇后区

Huánghòuqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇后區

Âm Hán Việt HOÀNG HẬU KHU

皇后区 nghĩa là Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York.

Nghĩa của 皇后区

Huánghòuqū

HOÀNG HẬU KHUTên riêngphồn thể 皇后區tên riêng
  1. Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York

Câu hỏi thường gặp

皇后区 nghĩa là gì?

皇后区 (huánghòuqū) nghĩa là Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York.

皇后区 đọc thế nào?

皇后区 đọc là Huánghòuqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇后区 là gì?

Âm Hán Việt của 皇后区 là "hoàng hậu khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.