TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇后镇

Huánghòuzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇后鎮

Âm Hán Việt HOÀNG HẬU TRẤN

皇后镇 nghĩa là Queenstown, thị trấn ở New Zealand.

Nghĩa của 皇后镇

Huánghòuzhèn

HOÀNG HẬU TRẤNTên riêngphồn thể 皇后鎮tên riêng
  1. Queenstown, thị trấn ở New Zealand

Câu hỏi thường gặp

皇后镇 nghĩa là gì?

皇后镇 (huánghòuzhèn) nghĩa là Queenstown, thị trấn ở New Zealand.

皇后镇 đọc thế nào?

皇后镇 đọc là Huánghòuzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇后镇 là gì?

Âm Hán Việt của 皇后镇 là "hoàng hậu trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.