TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇帝不急太监急

huángdìbùjítàijiànjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇帝不急太監急

皇帝不急太监急 nghĩa là Hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp.

Nghĩa của 皇帝不急太监急

huángdìbùjítàijiànjí

phồn thể 皇帝不急太監急
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp
  2. nghĩa bóng Người ngoài cuộc còn lo lắng hơn cả người trong cuộc

Câu hỏi thường gặp

皇帝不急太监急 nghĩa là gì?

皇帝不急太监急 (huángdìbùjítàijiànjí) nghĩa là Hoàng đế không gấp, nhưng thái giám lại gấp.

皇帝不急太监急 đọc thế nào?

皇帝不急太监急 đọc là huángdìbùjítàijiànjí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.