TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇帝女儿不愁嫁

huángdìnǚ'érbùchóujià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皇帝女兒不愁嫁

Âm Hán Việt HOÀNG ĐẾ NỮ NHI BẤT SẦU GIÁ

皇帝女儿不愁嫁 nghĩa là Con gái hoàng đế không lo lấy chồng.

Nghĩa của 皇帝女儿不愁嫁

huángdìnǚ'érbùchóujià

HOÀNG ĐẾ NỮ NHI BẤT SẦU GIÁphồn thể 皇帝女兒不愁嫁
  1. nghĩa đen, thành ngữ Con gái hoàng đế không lo lấy chồng
  2. nghĩa bóng Rất được săn đón

Câu hỏi thường gặp

皇帝女儿不愁嫁 nghĩa là gì?

皇帝女儿不愁嫁 (huángdìnǚ'érbùchóujià) nghĩa là Con gái hoàng đế không lo lấy chồng.

皇帝女儿不愁嫁 đọc thế nào?

皇帝女儿不愁嫁 đọc là huángdìnǚ'érbùchóujià (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇帝女儿不愁嫁 là gì?

Âm Hán Việt của 皇帝女儿不愁嫁 là "hoàng đế nữ nhi bất sầu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.