TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皇帝的新衣

Huángdìdexīnyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOÀNG ĐẾ ĐÍCH TÂN Y

皇帝的新衣 nghĩa là Quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng).

Nghĩa của 皇帝的新衣

Huángdìdexīnyī

HOÀNG ĐẾ ĐÍCH TÂN Ytên riêng
  1. Quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)

Câu hỏi thường gặp

皇帝的新衣 nghĩa là gì?

皇帝的新衣 (huángdìdexīnyī) nghĩa là Quần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng).

皇帝的新衣 đọc thế nào?

皇帝的新衣 đọc là Huángdìdexīnyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 皇帝的新衣 là gì?

Âm Hán Việt của 皇帝的新衣 là "hoàng đế đích tân y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.