TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻⿱丨又⿰丿乛 Mọi âm Hán Việt của chữ: bì Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

皮 nghĩa là da, da lông.

Nghĩa của 皮

pí

BÌ
  1. Da
  2. Da lông
  3. Lông
  4. Pico- (một phần nghìn tỷ)
  5. Nghịch ngợm

Pí

BÌtên riêng
  1. họ Họ Pí

Từ ghép có 皮

Thành ngữ có 皮

Câu hỏi thường gặp

皮 nghĩa là gì?

皮 (pí, pí) nghĩa là da, da lông.

皮 đọc thế nào?

皮 đọc là pí (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮 là gì?

Âm Hán Việt của 皮 là "bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.