皮
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 皮 (bì) · bộ số 107 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿻⿱丨又⿰丿乛 Mọi âm Hán Việt của chữ: bì Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
皮 nghĩa là da, da lông.
Nghĩa của 皮
pí
BÌ- Da
- Da lông
- Lông
- Pico- (một phần nghìn tỷ)
- Nghịch ngợm
Pí
BÌtên riêng- họ Họ Pí
Từ ghép có 皮
Thành ngữ có 皮
- 皮开肉绽 — Thịt da bị đánh đến rách toạc
- 鸡毛蒜皮 — Lông gà và vỏ tỏi
- 皮包骨头 — Gầy trơ xương
- 死皮赖脸 — Mặt dày (thành ngữ); không biết xấu hổ
- 略知皮毛 — Biết sơ sơ về gì đó
- 细皮嫩肉 — Da mềm thịt non
- 羊质虎皮 — Lòng cừu da hổ
- 食肉寝皮 — Ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó
- 磨嘴皮子 — Mòn da răng (thành ngữ); lải nhải vô ích
Câu hỏi thường gặp
皮 nghĩa là gì?
皮 (pí, pí) nghĩa là da, da lông.
皮 đọc thế nào?
皮 đọc là pí (pinyin).
Âm Hán Việt của 皮 là gì?
Âm Hán Việt của 皮 là "bì".