TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮外伤

píwàishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮外傷

Âm Hán Việt BÌ NGOẠI THƯƠNG

皮外伤 nghĩa là vết thương ngoài da, vết bầm.

Nghĩa của 皮外伤

píwàishāng

BÌ NGOẠI THƯƠNGphồn thể 皮外傷
  1. Vết thương ngoài da
  2. Vết bầm

Câu hỏi thường gặp

皮外伤 nghĩa là gì?

皮外伤 (píwàishāng) nghĩa là vết thương ngoài da, vết bầm.

皮外伤 đọc thế nào?

皮外伤 đọc là píwàishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮外伤 là gì?

Âm Hán Việt của 皮外伤 là "bì ngoại thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.