TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮夹

píjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮夾

Âm Hán Việt BÌ GIÁP

皮夹 nghĩa là ví tiền.

Nghĩa của 皮夹

píjiā

BÌ GIÁPDanh từphồn thể 皮夾
  1. Ví tiền
  2. Tiếng Đài Loan đọc là píjiá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皮夹

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 皮夹

  • 你在哪里找打了这个皮夹? Anh đã tìm thấy cái ví này ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #760892

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

皮夹 nghĩa là gì?

皮夹 (píjiā) nghĩa là ví tiền.

皮夹 đọc thế nào?

皮夹 đọc là píjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮夹 là gì?

Âm Hán Việt của 皮夹 là "bì giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.