TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮痒

píyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮癢

皮痒 nghĩa là cần bị đòn.

Nghĩa của 皮痒

píyǎng

phồn thể 皮癢
  1. khẩu ngữ Cần bị đòn

Câu hỏi thường gặp

皮痒 nghĩa là gì?

皮痒 (píyǎng) nghĩa là cần bị đòn.

皮痒 đọc thế nào?

皮痒 đọc là píyǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.