皮笑肉不笑 nghĩa là cười giả tạo, cười không chân thành.
Nghĩa của 皮笑肉不笑
píxiàoròubùxiào
BÌ TIẾU NHỤC BẤT TIẾU
thành ngữ Cười giả tạo
Cười không chân thành
Câu hỏi thường gặp
皮笑肉不笑 nghĩa là gì?
皮笑肉不笑 (píxiàoròubùxiào) nghĩa là cười giả tạo, cười không chân thành.
皮笑肉不笑 đọc thế nào?
皮笑肉不笑 đọc là píxiàoròubùxiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 皮笑肉不笑 là gì?
Âm Hán Việt của 皮笑肉不笑 là "bì tiếu nhục bất tiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.