TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮肉之苦

píròuzhīkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ NHỤC CHI KHỔ

皮肉之苦 nghĩa là đau đớn thể xác, da thịt chịu khổ.

Nghĩa của 皮肉之苦

píròuzhīkǔ

BÌ NHỤC CHI KHỔ
  1. Đau đớn thể xác
  2. nghĩa đen Da thịt chịu khổ

Câu hỏi thường gặp

皮肉之苦 nghĩa là gì?

皮肉之苦 (píròuzhīkǔ) nghĩa là đau đớn thể xác, da thịt chịu khổ.

皮肉之苦 đọc thế nào?

皮肉之苦 đọc là píròuzhīkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮肉之苦 là gì?

Âm Hán Việt của 皮肉之苦 là "bì nhục chi khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.