TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮肉

píròu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ NHỤC

皮肉 nghĩa là da và thịt, hời hợt.

Nghĩa của 皮肉

píròu

BÌ NHỤCDanh từ
  1. Da và thịt
  2. Hời hợt
  3. Thể xác (đau đớn)
  4. Thuộc về cơ thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皮肉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

皮肉 nghĩa là gì?

皮肉 (píròu) nghĩa là da và thịt, hời hợt.

皮肉 đọc thế nào?

皮肉 đọc là píròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮肉 là gì?

Âm Hán Việt của 皮肉 là "bì nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.