TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

皮肤

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pífū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 皮膚

Âm Hán Việt BÌ PHU
Lượng từ đi kèm: 层 (céng), 块 (kuài)

皮肤 nghĩa là da.

Nghĩa của 皮肤

pífū

BÌ PHUDanh từphồn thể 皮膚
  1. Da

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 皮肤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 皮肤

Câu hỏi thường gặp

皮肤 nghĩa là gì?

皮肤 (pífū) nghĩa là da.

皮肤 đọc thế nào?

皮肤 đọc là pífū (pinyin).

Âm Hán Việt của 皮肤 là gì?

Âm Hán Việt của 皮肤 là "bì phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.