TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盈亏

yíngkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盈虧

Âm Hán Việt DOANH KHUY

盈亏 nghĩa là lời và lỗ, trăng tròn và khuyết.

Nghĩa của 盈亏

yíngkuī

DOANH KHUYĐộng từphồn thể 盈虧
  1. Lời và lỗ
  2. Trăng tròn và khuyết

Từ ghép có 盈亏

Câu hỏi thường gặp

盈亏 nghĩa là gì?

盈亏 (yíngkuī) nghĩa là lời và lỗ, trăng tròn và khuyết.

盈亏 đọc thế nào?

盈亏 đọc là yíngkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 盈亏 là gì?

Âm Hán Việt của 盈亏 là "doanh khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.