自负盈亏 nghĩa là Chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức).
Nghĩa của 自负盈亏
zìfùyíngkuī
TỰ PHỤ DOANH KHUYphồn thể 自負盈虧
Chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức)
Tự chủ tài chính
Trách nhiệm tài chính cá nhân
Câu hỏi thường gặp
自负盈亏 nghĩa là gì?
自负盈亏 (zìfùyíngkuī) nghĩa là Chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức).
自负盈亏 đọc thế nào?
自负盈亏 đọc là zìfùyíngkuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 自负盈亏 là gì?
Âm Hán Việt của 自负盈亏 là "tự phụ doanh khuy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.