TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盈门

yíngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盈門

Âm Hán Việt DOANH MÔN

盈门 nghĩa là đầy cửa, đầy nhà.

Nghĩa của 盈门

yíngmén

DOANH MÔNphồn thể 盈門
  1. nghĩa đen Đầy cửa
  2. Đầy nhà (trong đám cưới hoặc dịp lễ cát tường)

Thành ngữ có 盈门

  • 宾客盈门 — Khách khứa đầy nhà (thành ngữ); một ngôi nhà đầy khách quý
  • 宾朋盈门 — Khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý

Câu hỏi thường gặp

盈门 nghĩa là gì?

盈门 (yíngmén) nghĩa là đầy cửa, đầy nhà.

盈门 đọc thế nào?

盈门 đọc là yíngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 盈门 là gì?

Âm Hán Việt của 盈门 là "doanh môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.