盏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 盞
Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: trản
盏 nghĩa là một cái chén nhỏ, lượng từ cho đèn.
Nghĩa của 盏
zhǎn
TRẢNphồn thể 盞- Một cái chén nhỏ
- Lượng từ cho đèn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 盏
Câu hỏi thường gặp
盏 nghĩa là gì?
盏 (zhǎn) nghĩa là một cái chén nhỏ, lượng từ cho đèn.
盏 đọc thế nào?
盏 đọc là zhǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 盏 là gì?
Âm Hán Việt của 盏 là "trản".