TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

眼

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÃN
Bộ thủ: 目 (mục) · bộ số 109 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhãn, nhẫn Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 双 (shuāng)

眼 nghĩa là mắt, lỗ nhỏ.

Nghĩa của 眼

yǎn

NHÃN
  1. Mắt
  2. Lỗ nhỏ
  3. Trọng tâm (của vấn đề)
  4. Lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 眼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 眼

Thành ngữ có 眼

  • 眼花缭乱 — Hoa mắt chóng mặt
  • 杀人不眨眼 — Giết người không chớp mắt
  • 另眼相看 — Đối xử ưu ái
  • 头晕眼花 — Hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
  • 眉开眼笑 — Mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
  • 映入眼帘 — Đập vào mắt
  • 浓眉大眼 — Lông mày rậm và mắt to
  • 挤眉弄眼 — Nháy mắt
  • 眼明手快 — Tinh mắt và nhanh nhẹn
  • 眼疾手快 — Tinh mắt và nhanh nhẹn
  • 望眼欲穿 — Mong mỏi chờ đợi
  • 有眼无珠 — Mù như dơi (nghĩa bóng)
  • 一板一眼 — Một phách mạnh và một phách nhẹ trong một nhịp nhạc (hai phách trong một ô nhịp) (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo khuôn mẫu đã định
  • 干瞪眼 — Nhìn chằm chằm bất lực
  • 头昏眼花 — Hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
  • 眼见为实 — Thấy mới tin
  • 眼高手低 — Tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém
  • 眉来眼去 — Đưa tình; trao đổi ánh mắt tán tỉnh với ai đó
  • 见钱眼开 — Mở to mắt khi thấy lợi lộc (thành ngữ); chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân
  • 千里眼 — Thấu thị

Câu hỏi thường gặp

眼 nghĩa là gì?

眼 (yǎn) nghĩa là mắt, lỗ nhỏ.

眼 đọc thế nào?

眼 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 眼 là gì?

Âm Hán Việt của 眼 là "nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.