TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监管体制

jiānguǎntǐzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監管體制

Âm Hán Việt GIÁM QUẢN THỂ CHẾ

监管体制 nghĩa là hệ thống quản lý, cơ quan giám sát.

Nghĩa của 监管体制

jiānguǎntǐzhì

GIÁM QUẢN THỂ CHẾphồn thể 監管體制
  1. Hệ thống quản lý
  2. Cơ quan giám sát

Câu hỏi thường gặp

监管体制 nghĩa là gì?

监管体制 (jiānguǎntǐzhì) nghĩa là hệ thống quản lý, cơ quan giám sát.

监管体制 đọc thế nào?

监管体制 đọc là jiānguǎntǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 监管体制 là gì?

Âm Hán Việt của 监管体制 là "giám quản thể chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.