监管体制 (jiānguǎntǐzhì) nghĩa là hệ thống quản lý, cơ quan giám sát.
监管体制 đọc thế nào?
监管体制 đọc là jiānguǎntǐzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 监管体制 là gì?
Âm Hán Việt của 监管体制 là "giám quản thể chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.