监管
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 監管
监管 nghĩa là giám sát, phụ trách.
Nghĩa của 监管
jiānguǎn
GIÁM QUẢNĐộng từphồn thể 監管- Giám sát
- Phụ trách
- Quản lý
- Thực hiện
- Sự giám sát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监管
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
监管 nghĩa là gì?
监管 (jiānguǎn) nghĩa là giám sát, phụ trách.
监管 đọc thế nào?
监管 đọc là jiānguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 监管 là gì?
Âm Hán Việt của 监管 là "giám quản".