TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监管

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiānguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監管

Âm Hán Việt GIÁM QUẢN

监管 nghĩa là giám sát, phụ trách.

Nghĩa của 监管

jiānguǎn

GIÁM QUẢNĐộng từphồn thể 監管
  1. Giám sát
  2. Phụ trách
  3. Quản lý
  4. Thực hiện
  5. Sự giám sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

监管 nghĩa là gì?

监管 (jiānguǎn) nghĩa là giám sát, phụ trách.

监管 đọc thế nào?

监管 đọc là jiānguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 监管 là gì?

Âm Hán Việt của 监管 là "giám quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.