TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监考

jiānkǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監考

Âm Hán Việt GIÁM KHẢO

监考 nghĩa là giám thị, coi thi.

Nghĩa của 监考

jiānkǎo

GIÁM KHẢOĐộng từ, Danh từphồn thể 監考
  1. Giám thị (một kỳ thi)
  2. Coi thi

Câu hỏi thường gặp

监考 nghĩa là gì?

监考 (jiānkǎo) nghĩa là giám thị, coi thi.

监考 đọc thế nào?

监考 đọc là jiānkǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 监考 là gì?

Âm Hán Việt của 监考 là "giám khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.