TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监织造

jiānzhīzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監織造

Âm Hán Việt GIÁM CHỨC TẠO

监织造 nghĩa là giám sát dệt may.

Nghĩa của 监织造

jiānzhīzào

GIÁM CHỨC TẠOphồn thể 監織造
  1. Giám sát dệt may (chức vụ thời nhà Minh)

Câu hỏi thường gặp

监织造 nghĩa là gì?

监织造 (jiānzhīzào) nghĩa là giám sát dệt may.

监织造 đọc thế nào?

监织造 đọc là jiānzhīzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 监织造 là gì?

Âm Hán Việt của 监织造 là "giám chức tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.