TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监视

jiānshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監視

Âm Hán Việt GIÁM THỊ

监视 nghĩa là giám sát, theo dõi chặt chẽ.

Nghĩa của 监视

jiānshì

GIÁM THỊĐộng từphồn thể 監視
  1. Giám sát
  2. Theo dõi chặt chẽ
  3. Giám thị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 监视

Đồng nghĩa

Từ ghép có 监视

Thành ngữ có 监视

Câu hỏi thường gặp

监视 nghĩa là gì?

监视 (jiānshì) nghĩa là giám sát, theo dõi chặt chẽ.

监视 đọc thế nào?

监视 đọc là jiānshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 监视 là gì?

Âm Hán Việt của 监视 là "giám thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.