TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

监视孔

jiānshìkǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 監視孔

Âm Hán Việt GIÁM THỊ KHỔNG

监视孔 nghĩa là lỗ nhìn trộm.

Nghĩa của 监视孔

jiānshìkǒng

GIÁM THỊ KHỔNGphồn thể 監視孔
  1. Lỗ nhìn trộm

Câu hỏi thường gặp

监视孔 nghĩa là gì?

监视孔 (jiānshìkǒng) nghĩa là lỗ nhìn trộm.

监视孔 đọc thế nào?

监视孔 đọc là jiānshìkǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 监视孔 là gì?

Âm Hán Việt của 监视孔 là "giám thị khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.