TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盖上

gàishang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蓋上

Âm Hán Việt CÁI THƯỢNG

盖上 nghĩa là đậy lại.

Nghĩa của 盖上

gàishang

CÁI THƯỢNGphồn thể 蓋上
  1. Đậy lại

Câu hỏi thường gặp

盖上 nghĩa là gì?

盖上 (gàishang) nghĩa là đậy lại.

盖上 đọc thế nào?

盖上 đọc là gàishang (pinyin).

Âm Hán Việt của 盖上 là gì?

Âm Hán Việt của 盖上 là "cái thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.