TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗录

dàolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜錄

Âm Hán Việt ĐẠO LỤC

盗录 nghĩa là sao chép lậu, quay lén.

Nghĩa của 盗录

dàolù

ĐẠO LỤCphồn thể 盜錄
  1. Sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.)
  2. Quay lén

Câu hỏi thường gặp

盗录 nghĩa là gì?

盗录 (dàolù) nghĩa là sao chép lậu, quay lén.

盗录 đọc thế nào?

盗录 đọc là dàolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗录 là gì?

Âm Hán Việt của 盗录 là "đạo lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.