TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗版

dàobǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜版

Âm Hán Việt ĐẠO BẢN

盗版 nghĩa là lậu, phi pháp.

Nghĩa của 盗版

dàobǎn

ĐẠO BẢNĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 盜版
  1. Lậu
  2. Phi pháp
  3. Xem thêm 正版 (zhèngbǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盗版

Trái nghĩa

Từ ghép có 盗版

Câu hỏi thường gặp

盗版 nghĩa là gì?

盗版 (dàobǎn) nghĩa là lậu, phi pháp.

盗版 đọc thế nào?

盗版 đọc là dàobǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗版 là gì?

Âm Hán Việt của 盗版 là "đạo bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.