TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗版者

dàobǎnzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜版者

Âm Hán Việt ĐẠO BẢN GIẢ

盗版者 nghĩa là Người vi phạm bản quyền phần mềm.

Nghĩa của 盗版者

dàobǎnzhě

ĐẠO BẢN GIẢphồn thể 盜版者
  1. Người vi phạm bản quyền phần mềm

Câu hỏi thường gặp

盗版者 nghĩa là gì?

盗版者 (dàobǎnzhě) nghĩa là Người vi phạm bản quyền phần mềm.

盗版者 đọc thế nào?

盗版者 đọc là dàobǎnzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗版者 là gì?

Âm Hán Việt của 盗版者 là "đạo bản giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.