TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗用

dàoyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜用

Âm Hán Việt ĐẠO DỤNG

盗用 nghĩa là sử dụng trái phép, biển thủ.

Nghĩa của 盗用

dàoyòng

ĐẠO DỤNGĐộng từphồn thể 盜用
  1. Sử dụng trái phép; biển thủ; tham ô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盗用

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盗用 nghĩa là gì?

盗用 (dàoyòng) nghĩa là sử dụng trái phép, biển thủ.

盗用 đọc thế nào?

盗用 đọc là dàoyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗用 là gì?

Âm Hán Việt của 盗用 là "đạo dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.