TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盗猎

dàoliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盜獵

Âm Hán Việt ĐẠO LẠP

盗猎 nghĩa là săn trộm.

Nghĩa của 盗猎

dàoliè

ĐẠO LẠPĐộng từphồn thể 盜獵
  1. Săn trộm (săn bắt trái phép)

Câu hỏi thường gặp

盗猎 nghĩa là gì?

盗猎 (dàoliè) nghĩa là săn trộm.

盗猎 đọc thế nào?

盗猎 đọc là dàoliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 盗猎 là gì?

Âm Hán Việt của 盗猎 là "đạo lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.