盘根问底 nghĩa là Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì.
Nghĩa của 盘根问底
pángēnwèndǐ
BÀN CĂN VẤN ĐỂphồn thể 盤根問底
Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
Câu hỏi thường gặp
盘根问底 nghĩa là gì?
盘根问底 (pángēnwèndǐ) nghĩa là Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì.
盘根问底 đọc thế nào?
盘根问底 đọc là pángēnwèndǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 盘根问底 là gì?
Âm Hán Việt của 盘根问底 là "bàn căn vấn để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.