TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘根问底

pángēnwèndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤根問底

Âm Hán Việt BÀN CĂN VẤN ĐỂ

盘根问底 nghĩa là Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì.

Nghĩa của 盘根问底

pángēnwèndǐ

BÀN CĂN VẤN ĐỂphồn thể 盤根問底
  1. Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì

Câu hỏi thường gặp

盘根问底 nghĩa là gì?

盘根问底 (pángēnwèndǐ) nghĩa là Xem xét rễ và hỏi đến gốc (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì.

盘根问底 đọc thế nào?

盘根问底 đọc là pángēnwèndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘根问底 là gì?

Âm Hán Việt của 盘根问底 là "bàn căn vấn để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.