TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘活

pánhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤活

Âm Hán Việt BÀN HOẠT

盘活 nghĩa là tái cơ cấu.

Nghĩa của 盘活

pánhuó

BÀN HOẠTphồn thể 盤活
  1. Tái cơ cấu (tài sản, nguồn lực v.v.)

Câu hỏi thường gặp

盘活 nghĩa là gì?

盘活 (pánhuó) nghĩa là tái cơ cấu.

盘活 đọc thế nào?

盘活 đọc là pánhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘活 là gì?

Âm Hán Việt của 盘活 là "bàn hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.