盘管 nghĩa là Cuộn ống trong nồi cất (dùng để chưng cất).
Nghĩa của 盘管
pánguǎn
BÀN QUẢNphồn thể 盤管
Cuộn ống trong nồi cất (dùng để chưng cất)
Câu hỏi thường gặp
盘管 nghĩa là gì?
盘管 (pánguǎn) nghĩa là Cuộn ống trong nồi cất (dùng để chưng cất).
盘管 đọc thế nào?
盘管 đọc là pánguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 盘管 là gì?
Âm Hán Việt của 盘管 là "bàn quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.