TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘绕

pánrào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤繞

Âm Hán Việt BÀN NHIỄU

盘绕 nghĩa là quấn quanh, quấn lại.

Nghĩa của 盘绕

pánrào

BÀN NHIỄUĐộng từphồn thể 盤繞
  1. Quấn quanh (cái gì đó)
  2. Quấn lại
  3. Đan (đồ mây tre)

Câu hỏi thường gặp

盘绕 nghĩa là gì?

盘绕 (pánrào) nghĩa là quấn quanh, quấn lại.

盘绕 đọc thế nào?

盘绕 đọc là pánrào (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘绕 là gì?

Âm Hán Việt của 盘绕 là "bàn nhiễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.