TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘费

pánfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤費

Âm Hán Việt BÀN PHÍ

盘费 nghĩa là chi phí đi lại, tiền vé.

Nghĩa của 盘费

pánfèi

BÀN PHÍDanh từphồn thể 盤費
  1. Chi phí đi lại
  2. Tiền vé
  3. Phụ cấp đi đường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盘费

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盘费 nghĩa là gì?

盘费 (pánfèi) nghĩa là chi phí đi lại, tiền vé.

盘费 đọc thế nào?

盘费 đọc là pánfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘费 là gì?

Âm Hán Việt của 盘费 là "bàn phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.