TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盘踞

pánjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盤踞

Âm Hán Việt BÀN CỨ

盘踞 nghĩa là Chiếm giữ bất hợp pháp.

Nghĩa của 盘踞

pánjù

BÀN CỨĐộng từphồn thể 盤踞
  1. Chiếm giữ bất hợp pháp
  2. Chiếm đoạt (lãnh thổ)
  3. Cố thủ (bản thân)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盘踞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盘踞 nghĩa là gì?

盘踞 (pánjù) nghĩa là Chiếm giữ bất hợp pháp.

盘踞 đọc thế nào?

盘踞 đọc là pánjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 盘踞 là gì?

Âm Hán Việt của 盘踞 là "bàn cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.