TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thịnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 皿 (mãnh) · bộ số 108 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thịnh, thình, thạnh, thành

盛 nghĩa là thịnh vượng, mạnh mẽ.

Nghĩa của 盛

shèng

THỊNH
  1. Thịnh vượng
  2. Mạnh mẽ
  3. Tráng lệ
  4. Rộng khắp

chéng

THỊNH
  1. Đựng
  2. Chứa
  3. Múc
  4. Lấy bằng dụng cụ

Shèng

THỊNHtên riêng
  1. họ Họ Shèng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 盛

Thành ngữ có 盛

  • 盛极一时 — Rất thịnh hành một thời
  • 太平盛世 — Thời kỳ thái bình thịnh trị
  • 繁荣昌盛 — Vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
  • 盛气凌人 — Hách dịch
  • 盛况空前 — Một sự kiện hoành tráng và chưa từng có
  • 年轻气盛 — Đầy sức sống tuổi trẻ
  • 鼎盛期 — Thời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
  • 鼎盛时期 — Thời kỳ hưng thịnh
  • 久慕盛名 — Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu; thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn
  • 人生盛衰 — Đời người có thăng có trầm

Câu hỏi thường gặp

盛 nghĩa là gì?

盛 (shèng, chéng, shèng) nghĩa là thịnh vượng, mạnh mẽ.

盛 đọc thế nào?

盛 đọc là shèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛 là gì?

Âm Hán Việt của 盛 là "thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.