TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛行率

shèngxínglǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊNH HÀNH SUẤT

盛行率 nghĩa là tỉ lệ lưu hành, tỉ lệ mắc.

Nghĩa của 盛行率

shèngxínglǜ

THỊNH HÀNH SUẤT
  1. Tỉ lệ lưu hành; tỉ lệ mắc

Câu hỏi thường gặp

盛行率 nghĩa là gì?

盛行率 (shèngxínglǜ) nghĩa là tỉ lệ lưu hành, tỉ lệ mắc.

盛行率 đọc thế nào?

盛行率 đọc là shèngxínglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛行率 là gì?

Âm Hán Việt của 盛行率 là "thịnh hành suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.