TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盛馔

shèngzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盛饌

Âm Hán Việt THỊNH SOẠN

盛馔 nghĩa là món ăn phong phú, thức ăn tráng lệ.

Nghĩa của 盛馔

shèngzhuàn

THỊNH SOẠNDanh từphồn thể 盛饌
  1. Món ăn phong phú
  2. Thức ăn tráng lệ

Câu hỏi thường gặp

盛馔 nghĩa là gì?

盛馔 (shèngzhuàn) nghĩa là món ăn phong phú, thức ăn tráng lệ.

盛馔 đọc thế nào?

盛馔 đọc là shèngzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 盛馔 là gì?

Âm Hán Việt của 盛馔 là "thịnh soạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.