TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盟员

méngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盟員

Âm Hán Việt MINH VIÊN

盟员 nghĩa là thành viên liên minh, đồng minh.

Nghĩa của 盟员

méngyuán

MINH VIÊNDanh từphồn thể 盟員
  1. Thành viên liên minh
  2. Đồng minh

Câu hỏi thường gặp

盟员 nghĩa là gì?

盟员 (méngyuán) nghĩa là thành viên liên minh, đồng minh.

盟员 đọc thế nào?

盟员 đọc là méngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 盟员 là gì?

Âm Hán Việt của 盟员 là "minh viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.