TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

盥洗室

guànxǐshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN TẨY THẤT
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

盥洗室 nghĩa là nhà vệ sinh, phòng rửa mặt.

Nghĩa của 盥洗室

guànxǐshì

QUÁN TẨY THẤTDanh từ
  1. Nhà vệ sinh
  2. Phòng rửa mặt
  3. Phòng tắm
  4. Buồng vệ sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 盥洗室

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

盥洗室 nghĩa là gì?

盥洗室 (guànxǐshì) nghĩa là nhà vệ sinh, phòng rửa mặt.

盥洗室 đọc thế nào?

盥洗室 đọc là guànxǐshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 盥洗室 là gì?

Âm Hán Việt của 盥洗室 là "quán tẩy thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.